副 - PHÓ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phó giám đốc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 畐 刂

Gợi ý cách nhớ: Phó (副) giám đốc có 10 (ō) mẫu ruộng (田) giao cho đao (刂) phủ canh gác

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

副 - PHÓ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phó giám đốc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: フク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 畐 刂

Gợi ý cách nhớ: Phó (副) giám đốc có 10 (ō) mẫu ruộng (田) giao cho đao (刂) phủ canh gác

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
副