利 - LỢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lợi ích

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: き.く

Âm On: リ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 刂

Gợi ý cách nhớ: Cắt lúa (禾) bằng đao (刂) rất tiện lợi (利)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

利 - LỢI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lợi ích

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 7

Âm Kun: き.く

Âm On: リ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 禾 刂

Gợi ý cách nhớ: Cắt lúa (禾) bằng đao (刂) rất tiện lợi (利)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
利