六 - LỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáu

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: む,  む.つ,  むっ.つ,  むい

Âm On: ロク,  リク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 八

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) năm phát (八 - Bát đọc lái thành Phát) Lộc (六 - Lục đọc lái thành Lộc)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

六 - LỤC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáu

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 4

Âm Kun: む,  む.つ,  むっ.つ,  むい

Âm On: ロク,  リク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亠 八

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) năm phát (八 - Bát đọc lái thành Phát) Lộc (六 - Lục đọc lái thành Lộc)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

六