全 - TOÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Toàn bộ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: まった.く,  すべ.て

Âm On: ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 王

Gợi ý cách nhớ: Người (𠆢) làm vua (王) phải giỏi toàn (全) diện

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

全 - TOÀN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Toàn bộ

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 6

Âm Kun: まった.く,  すべ.て

Âm On: ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 王

Gợi ý cách nhớ: Người (𠆢) làm vua (王) phải giỏi toàn (全) diện

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
全