先 - TIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trước, tiên sinh

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: さき,  ま.ず

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 土 儿

Gợi ý cách nhớ: Tài phiệt (丿) bán đất (土) tháo chạy (儿) trước (先) biến động thị trường

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

先 - TIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trước, tiên sinh

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 6

Âm Kun: さき,  ま.ず

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 丿 土 儿

Gợi ý cách nhớ: Tài phiệt (丿) bán đất (土) tháo chạy (儿) trước (先) biến động thị trường

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

先