償 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bồi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: つぐな.う

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 賞

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mang tiền thưởng (賞) đi bồi thường (償)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

償 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bồi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: つぐな.う

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 賞

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mang tiền thưởng (賞) đi bồi thường (償)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

償