侮 - VŨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Coi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: あなど.る,  あなず.る

Âm On: ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 毎

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) mỗi ngày (毎) ở vũ trường bị coi thường (侮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

侮 - VŨ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Coi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: あなど.る,  あなず.る

Âm On: ブ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 毎

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) mỗi ngày (毎) ở vũ trường bị coi thường (侮)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

侮