付 - PHÓ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giao phó

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: つ.ける,  -つ.ける,  -づ.ける,  つ.け,  つ.け-,  -つ.け,  -づ.け,  -づけ,  つ.く,  -づ.く,  つ.き,  -つ.き,  -つき,  -づ.き,  -づき

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 寸

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mặt rất thốn (寸) khi bị giao phó (付)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

付 - PHÓ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giao phó

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: つ.ける,  -つ.ける,  -づ.ける,  つ.け,  つ.け-,  -つ.け,  -づ.け,  -づけ,  つ.く,  -づ.く,  つ.き,  -つ.き,  -つき,  -づ.き,  -づき

Âm On: フ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 寸

Gợi ý cách nhớ: Người (亻) mặt rất thốn (寸) khi bị giao phó (付)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
付