丈 - TRƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trượng phu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 3

Âm Kun: たけ,  だけ

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 乂

Gợi ý cách nhớ: Làm 1 (一) cô gái say mê (メ) phải là một bậc đại trượng phu (丈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

丈 - TRƯỢNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trượng phu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 3

Âm Kun: たけ,  だけ

Âm On: ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 乂

Gợi ý cách nhớ: Làm 1 (一) cô gái say mê (メ) phải là một bậc đại trượng phu (丈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

丈