Có vẻ / Giống / Nghe nói
らしい = ①nghe nói ②đúng chất. ようだ/みたいだ = có vẻ như.
ようだ dùng trong văn viết và hội thoại lịch sự. みたいだ thiên về hội thoại thân mật. らしい dùng rộng rãi.
らしい(1) = nghe nói (truyền đạt, không có bằng chứng trực tiếp). らしい(2) = đúng chất (Nらしい: 男らしい = đúng chất đàn ông). ようだ = có vẻ (dựa trên quan sát). みたいだ = giống ようだ nhưng thân mật hơn. Khác そうだ (nhìn bề ngoài sắp xảy ra).
明日は雨らしい。
Nghe nói mai trời mưa.
彼女は日本人みたいだ。
Cô ấy trông giống người Nhật.