Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Quay lại mẫu ngữ pháp

新完全マスター 文法 N3 · 第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)

Nhất định / Bằng mọi cách

Bài tập gồm 10 câu Việt → Nhật, 10 câu Nhật → Việt và 10 câu sắp xếp ★ tập trung vào mẫu này.

Đọc câu tiếng Việt, gõ bản dịch tiếng Nhật vào ô bên dưới. Nhấn "Kiểm tra" để so với đáp án mẫu, hoặc "AI đánh giá" để Gemini chấm điểm + góp ý.
1
Tiếng Việt

Nếu có dịp đến Nhật, nhất định hãy ghé thăm nhà tôi nhé.

Bản dịch của bạn (日本語)
2
Tiếng Việt

Bộ phim đó rất hay nên nhất định bạn hãy xem thử nhé.

Bản dịch của bạn (日本語)
3
Tiếng Việt

Tôi rất muốn được làm việc ở công ty này.

Bản dịch của bạn (日本語)
4
Tiếng Việt

Lần này nhất định tôi muốn được nghe ý kiến của giáo sư.

Bản dịch của bạn (日本語)
5
Tiếng Việt

Dù có khó khăn đến đâu, tôi cũng muốn bằng mọi cách hoàn thành công việc này trước ngày mai.

Bản dịch của bạn (日本語)
6
Tiếng Việt

Con tôi bị ốm, xin bằng mọi cách hãy cứu lấy nó.

Bản dịch của bạn (日本語)
7
Tiếng Việt

Tôi muốn mọi người bằng mọi cách hãy đến tham dự buổi lễ ngày mai.

Bản dịch của bạn (日本語)
8
Tiếng Việt

Nếu rảnh, nhất định bạn hãy đến triển lãm của tôi nhé.

Bản dịch của bạn (日本語)
9
Tiếng Việt

Món ăn của vùng này rất ngon nên nhất định bạn hãy thử một lần.

Bản dịch của bạn (日本語)
10
Tiếng Việt

Tôi đã hết tiền rồi, nên muốn bằng mọi cách kiếm được một công việc làm thêm.

Bản dịch của bạn (日本語)