Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Thì (quá khứ/hiện tại)
Diễn đạt 'Thì (quá khứ/hiện tại)'. Ví dụ: Hôm qua trời đang mưa. (nhất quán thì)
Hội thoại và văn viết.
Nghĩa: Thì (quá khứ/hiện tại).
昨日は雨が降っていた。(時制の一致)
Hôm qua trời đang mưa. (nhất quán thì)