Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 IV-G – G. 文法的性質の整理

文法的性質の整理

Phân loại tính chất ngữ pháp

Cấu trúc
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Phân loại tính chất ngữ pháp'. Ví dụ: Dạng bổ nghĩa danh từ: núi cao, thị trấn yên tĩnh

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Nghĩa: Phân loại tính chất ngữ pháp.

Ví dụ

N修飾型:「高い山」「静かな町」

Dạng bổ nghĩa danh từ: núi cao, thị trấn yên tĩnh