Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 IV-E – E. わけ・ところを使った言い方

「わけ・ところ」を使った言い方

Tổng hợp cách dùng わけ/ところ

Cấu trúc
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Tổng hợp cách dùng わけ/ところ'. Ví dụ: Thảo nào giỏi tiếng Nhật.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Nghĩa: Tổng hợp cách dùng わけ/ところ.

Ví dụ

日本語が上手なわけだ。

Thảo nào giỏi tiếng Nhật.