Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
条件 – Bài 10

〜ともなれば・〜ともなると

Khi đạt đến mức/vị trí đó thì đương nhiên

Cấu trúc
Nともなれば/ともなると
Giải nghĩa

Khi đã đạt đến vị trí/mức độ cao như N thì đương nhiên sẽ phải/sẽ có tình trạng ở vế sau. Nhấn mạnh kỳ vọng phù hợp với vị trí.

Phạm vi sử dụng

Văn viết và hội thoại. Dùng khi nói về kỳ vọng, nghĩa vụ tương ứng với địa vị.

Lưu ý

N thường là danh từ chỉ vị trí, giai đoạn cao (社長, 大人, 大学生). Vế sau thường là điều đương nhiên phải có/phải làm ở vị trí đó.

Ví dụ

社長ともなれば、責任も大きい。

Khi đạt đến vị trí giám đốc thì trách nhiệm cũng lớn.

Mẫu tiếp

〜とあれば