Thể hiện sự kính trọng với hành động đối phương
Tôn kính ngữ (尊敬語): nâng cao hành động của người mình kính trọng. 3 cách: ① お+Vます+になります; ② thể bị động Vられる; ③ động từ tôn kính đặc biệt.
Dùng khi NGƯỜI TRÊN (địa vị/tuổi cao hơn, người không thân, đối tác) thực hiện hành động. Quy tắc ウチ/ソト: với người NGOÀI, người trong nhóm mình (kể cả sếp) KHÔNG nâng kính ngữ.
Động từ đặc biệt: います/行きます/来ます→いらっしゃいます; 食べます/飲みます→召し上がります; 言います→おっしゃいます; します→なさいます; 見ます→ご覧になります; 知っています→ご存じです; くれます→くださいます. Đề nghị lịch sự: お+Vます+ください (お掛けください) / ご+N+ください. Khiêm nhường ngữ (謙譲語) học ở Bài 50.
せんせいはなんとおっしゃいましたか。
Thầy giáo đã nói gì vậy ạ?
しゃちょうはいまかいぎしつにいらっしゃいます。
Giám đốc hiện đang ở phòng họp.
やまださまはもういらっしゃいますか。
Ông Yamada đã đến chưa ạ?