Thể hiện sự kính trọng với hành động đối phương
Tôn-kính-ngữ (Sonkeigo): dùng khi nói VỀ hoặc nói VỚI người mà mình kính trọng. Nâng cao hành động của người đó. 2 cách chuyển: ① お+Vます+になります. ② Dùng thể bị động Vられる.
Dùng khi nói về hành động của sếp, khách hàng, người lớn tuổi. KHÔNG dùng cho bản thân.
Bảng tôn kính ngữ đặc biệt (phải nhớ): います/来ます/行きます → いらっしゃいます・おいでになります. 〜ています → 〜ていらっしゃいます. します → なさいます. 言います → おっしゃいます. 食べます/飲みます → 召し上がります. 見ます → ご覧になります. 知っています → ご存じです. くれます → くださいます. いいです → よろしいです. Tôn-kính-ngữ của てください: V(tôn kính ngữ đặc biệt)て+ください, hoặc お+Vます+ください (nhóm 1&2), ご+N+ください (nhóm 3).
先生はなんとおっしゃいましたか。
Thầy giáo đã nói gì vậy?
しゃちょうはいまかいぎしつにいらっしゃいます。
Giám đốc hiện đang ở phòng họp.
やまださまはもういらっしゃいますか。
Ông Yamada đã đến chưa ạ?