降 - GIÁNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xuống, rơi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: お.りる,  お.ろす,  ふ.る,  ふ.り,  くだ.る,  くだ.す

Âm On: コウ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 夅

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) sau (夂) 14 (牛) năm bị giáng (降) chức

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

降 - GIÁNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xuống, rơi

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 10

Âm Kun: お.りる,  お.ろす,  ふ.る,  ふ.り,  くだ.る,  くだ.す

Âm On: コウ,  ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 夅

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) sau (夂) 14 (牛) năm bị giáng (降) chức

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

降