辺 - BIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gần, xung quanh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: あた.り,  ほと.り,  -べ

Âm On: ヘン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 刀 辶

Gợi ý cách nhớ: Vác đao (刀) đi xa (辶) tuần tra biên giới (辺)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

辺 - BIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Gần, xung quanh

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: あた.り,  ほと.り,  -べ

Âm On: ヘン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 刀 辶

Gợi ý cách nhớ: Vác đao (刀) đi xa (辶) tuần tra biên giới (辺)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

辺