空 - KHÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bầu trời

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: そら,  あ.く,  あ.き,  あ.ける,  から,  す.く,  す.かす,  むな.しい

Âm On: クウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 穴 工

Gợi ý cách nhớ: Ở dưới cái lỗ (穴) công nhân (工) thiếu không khí (空)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

空 - KHÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bầu trời

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: そら,  あ.く,  あ.き,  あ.ける,  から,  す.く,  す.かす,  むな.しい

Âm On: クウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 穴 工

Gợi ý cách nhớ: Ở dưới cái lỗ (穴) công nhân (工) thiếu không khí (空)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

空