来 - LAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đến

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: く.る,  きた.る,  きた.す,  き.たす,  き.たる,  き,  こ

Âm On: ライ,  タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 米

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) loại gạo (米) mới sẽ ra đời trong tương lai (来)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

来 - LAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đến

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 7

Âm Kun: く.る,  きた.る,  きた.す,  き.たす,  き.たる,  き,  こ

Âm On: ライ,  タイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 米

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) loại gạo (米) mới sẽ ra đời trong tương lai (来)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

来