数 - SỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Số lượng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: かず,  かぞ.える,  しばしば,  せ.める,  わずらわ.しい

Âm On: スウ,  ス,  サク,  ソク,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 娄 攵

Gợi ý cách nhớ: Sau khi say rượu gạo (米) phụ nữ (女) đánh (攵) chồng lấy có số (数) má

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

数 - SỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Số lượng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 13

Âm Kun: かず,  かぞ.える,  しばしば,  せ.める,  わずらわ.しい

Âm On: スウ,  ス,  サク,  ソク,  シュ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 娄 攵

Gợi ý cách nhớ: Sau khi say rượu gạo (米) phụ nữ (女) đánh (攵) chồng lấy có số (数) má

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

数