下 - HẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dưới

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: した,  しも,  もと,  さ.げる,  さ.がる,  くだ.る,  くだ.り,  くだ.す,  -くだ.す,  くだ.さる,  お.ろす,  お.りる

Âm On: カ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 卜

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) lần coi bói (卜) là hạ (下) mình

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

下 - HẠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dưới

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 3

Âm Kun: した,  しも,  もと,  さ.げる,  さ.がる,  くだ.る,  くだ.り,  くだ.す,  -くだ.す,  くだ.さる,  お.ろす,  お.りる

Âm On: カ,  ゲ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 卜

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) lần coi bói (卜) là hạ (下) mình

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

下